Trang chủ » Dịch vụ và tiện ích » Tiếng Thái thông dụng

Tiếng Thái thông dụng


Tiếng Thái thông dụng

----------------------------------------------------------------

Thái Lan dùng ngôn ngữ gì?

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.

Tiếng Lào và tiếng Thái Lan có quan hệ khá gần gũi. Người Thái Lan và người Lào nói chuyện có thể hiểu nhau, tuy nhiên chữ Lào và chữ Thái Lan khác nhau. 20 triệu người (1/3 dân số Thái Lan) ở vùng Đông Bắc Thái Lan nói tiếng Lào như tiếng mẹ đẻ trong khi thông thạo tiếng Thái thông qua giáo dục. Tuy nhiên vì lý do chính trị nên chính phủ Thái Lan đã đổi tên ngôn ngữ này thành tiếng Isan và thậm chí coi đây là các phương ngữ của tiếng Thái. Ngoài ra, tiếng Bắc Thái được 6 triệu người ở các tỉnh cực bắc đất nước sử dụng và tiếng Nam Thái được 5 triệu người ở các tỉnh cực nam sử dụng. Cũng vì lý do chính trị nên chính phủ Thái Lan chỉ coi đây là "phương ngữ" của tiếng Thái chứ không phải là các ngôn ngữ riêng biệt.

Ngoài ra còn có tiếng Môn Khơme, tiếng Yawi, tiếng Mèo, Dao, Karen, Akha, Lahu, Lisu....

Về chữ viết thì ngoài người Thái với chữ Thái và người Dao sử dụng chữ viết Trung Hoa, không một bộ tộc nào có chữ viết riêng của mình, mặc dù các nhà truyền giáo đã nghĩ ra cách dùng kí tự latinh để làm chữ viết cho nhiều ngôn ngữ bộ tộc này.

 

Sa-wa-dee............................... Xin chào

Sa-wa-dee krup......................... Xin chào (nếu bạn là nam)

Sa-wa-dee kaa.......................... Xin chào (nếu bạn là nữ)

Chai....................................... Có, vâng

Mai........................................ Không

Khun...................................... Ông, bà, cô

Sabai dee reu?.......................... Bạn khỏe không?

Sabai dee................................ Khỏe

Kop koon................................. Cảm ơn

Mai pen rai............................... Không có gì đâu

Phoot Thai mai dai...................... Tôi không nói được tiếng Thái

Mai kao chai............................. Tôi không hiểu

Kao chai mai?............................ Bạn có hiểu không?

Tai ruup dai mai?........................ Tôi có thể chụp một bức ảnh chứ?

Hong nam yoo tee nai?................ Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

Chan cha pai............................ Tôi đang đi...

Chan mai pai............................ Tôi sẽ không đi...

Prot khap cha cha...................... Xin lái xe chậm chậm một chút.

Ra wang................................. Hăy cẩn thận

Liao khwa................................ Rẽ phải

Liao sai................................... Rẽ trái

Khap trong pai.......................... Đi thẳng

Cha cha.................................. Chậm lại

Yut........................................ Dừng lại

Nee tao rai?.............................. Cái này bao nhiêu tiền vậy?

Nee arai?................................. Cái này là cái gì?

Paeng maag............................. Ôi mắc quá

Lo ra kha dai mai?....................... Có giảm giá không vậy?

Ho hai duai............................... Vui ḷng gói nó lại giúp nhé.

Gep taang............................... Tính tiền nhé

Prot phut cha cha....................... Vui lòng nói chầm chậm một chút

Di mak.................................... Tốt lắm

Mai di..................................... Không tốt

La gon.................................... Tạm biệt

Laew phob gan mai..................... Hẹn gặp lại

Kor thoad................................ Xin lỗi